- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
óc (món ăn); óc não (dùng làm thực phẩm)
Tôi không dám ăn não heo.
óc (món ăn); óc não (dùng làm thực phẩm)
Tôi không dám ăn não heo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
óc (món ăn); óc não (dùng làm thực phẩm)
óc (món ăn); óc não (dùng làm thực phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.