- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
(khẩu) trán
Anh ấy có một vết sẹo trên trán.
(khẩu) trán
Anh ấy có một vết sẹo trên trán.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) trán
(khẩu) trán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.