- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân máy; giá đỡ; tripod
Tôi cần một cái chân máy để chụp ảnh.
chân máy; giá đỡ; tripod
Tôi cần một cái chân máy để chụp ảnh.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
chân máy; giá đỡ; tripod
chân máy; giá đỡ; tripod
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.