- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân
Anh ấy bị nấm chân.
bệnh nước ăn chân; hắc lào bàn chân; (y học) bệnh tê phù (beriberi)
Anh ấy bị bệnh beriberi.
bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân
Anh ấy bị nấm chân.
bệnh nước ăn chân; hắc lào bàn chân; (y học) bệnh tê phù (beriberi)
Anh ấy bị bệnh beriberi.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân
bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.