- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Anh ấy bị nấm chân.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Anh ấy bị nấm chân.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.