- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
vai; vai diễn; nhân vật(kế thừa)
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; nhân vật; vai diễn(kế thừa)
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; vai diễn; nhân vật(kế thừa)
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
vai; nhân vật; vai diễn(kế thừa)
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
vai; vai diễn; nhân vật
vai; vai diễn; nhân vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.