- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát tục; thanh tao; không phàm tục
Khí chất của cô ấy rất thoát tục.
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
xuất sắc; nổi bật
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc.
thoát tục; thanh tao; không phàm tục
Khí chất của cô ấy rất thoát tục.
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
xuất sắc; nổi bật
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thoát tục; thanh tao; không phàm tục
thoát tục; thanh tao; không phàm tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.