- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
kiệt sức; mất hết sức lực
Anh ấy đã làm việc cả ngày, bây giờ cảm thấy rất kiệt sức.
kiệt sức; mất hết sức lực
Anh ấy đã làm việc cả ngày, bây giờ cảm thấy rất kiệt sức.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
kiệt sức; mất hết sức lực
kiệt sức; mất hết sức lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.