- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát ế; tìm được người yêu
Cuối cùng anh ấy cũng thoát ế rồi!
thoát ế; tìm được người yêu
Cuối cùng anh ấy cũng thoát ế rồi!
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thoát ế; tìm được người yêu
thoát ế; tìm được người yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.