- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
rụng tóc; hói đầu
Gần đây anh ấy bắt đầu rụng tóc.
rụng tóc; hói đầu; chứng rụng tóc (alopecia)
Anh ấy có vấn đề rụng tóc.
rụng tóc; hói đầu
Gần đây anh ấy bắt đầu rụng tóc.
rụng tóc; hói đầu; chứng rụng tóc (alopecia)
Anh ấy có vấn đề rụng tóc.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
rụng tóc; hói đầu
rụng tóc; hói đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.