- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi khó khăn.
thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi khó khăn.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm
thoát khỏi tình thế khó khăn; thoát hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.