- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
Hành vi của anh ấy đã mất trật tự.
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
Hành vi của anh ấy đã mất trật tự.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.