- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
lột xác; thay lông (lột da)
Rắn lột da mỗi năm một lần.
lột xác; thay lông (lột da)
Rắn lột da mỗi năm một lần.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
lột xác; thay lông (lột da)
lột xác; thay lông (lột da)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.