- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giải mẫn cảm.
ẩn danh hóa (dữ liệu); xóa nội dung nhạy cảm; giải mẫn cảm
Chúng ta cần ẩn danh hóa những dữ liệu này.
giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giải mẫn cảm.
ẩn danh hóa (dữ liệu); xóa nội dung nhạy cảm; giải mẫn cảm
Chúng ta cần ẩn danh hóa những dữ liệu này.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm
giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.