- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)
Loại trái cây này có thể được bảo quản bằng cách khử nước.
mất nước; khử nước; vắt khô (quần áo)
Loại trái cây này đã bị mất nước.
khử nước; mất nước; làm khô
khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)
Loại trái cây này có thể được bảo quản bằng cách khử nước.
mất nước; khử nước; vắt khô (quần áo)
Loại trái cây này đã bị mất nước.
khử nước; mất nước; làm khô
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)
khử nước; mất nước; (y) mất nước (mất nước cơ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những loại trái cây này cần được làm khô.
khử nước; mất nước; vắt khô
Cái máy này có thể tách nước.
khử nước; mất nước; (kỹ thuật) tách nước
Mùa hè dễ bị mất nước.
Những loại trái cây này cần được làm khô.
khử nước; mất nước; vắt khô
Cái máy này có thể tách nước.
khử nước; mất nước; (kỹ thuật) tách nước
Mùa hè dễ bị mất nước.