- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
gỡ bùn; tách bùn
Công nhân đang loại bỏ bùn.
khử bùn; tách bùn (trong sản xuất than)
Nhà máy này đang tiến hành tách bùn.
gỡ bùn; tách bùn
Công nhân đang loại bỏ bùn.
khử bùn; tách bùn (trong sản xuất than)
Nhà máy này đang tiến hành tách bùn.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
gỡ bùn; tách bùn
gỡ bùn; tách bùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.