- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
Cử chỉ của anh ấy rất thanh lịch.
phóng khoáng; tự nhiên thoải mái
Anh ấy là một người phóng khoáng.
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
Cử chỉ của anh ấy rất thanh lịch.
phóng khoáng; tự nhiên thoải mái
Anh ấy là một người phóng khoáng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.