- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
Quá trình này sẽ kết tủa.
kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
Quá trình này sẽ kết tủa.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.