- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Anh ấy là người phóng khoáng.
phóng túng; vượt ra ngoài khuôn khổ
Anh ấy luôn làm việc một cách phóng khoáng.
coi thường; bất kính; phóng túng không câu nệ
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Anh ấy là người phóng khoáng.
phóng túng; vượt ra ngoài khuôn khổ
Anh ấy luôn làm việc một cách phóng khoáng.
coi thường; bất kính; phóng túng không câu nệ
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người này rất bất kính.
phóng túng; bỏ qua (lễ nghi)
Anh ấy làm việc hơi cẩu thả.
Người này rất bất kính.
phóng túng; bỏ qua (lễ nghi)
Anh ấy làm việc hơi cẩu thả.