- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
bong tróc; lột da; (của sơn v.v.) tróc ra
Lớp sơn trên tường đã bị bong tróc.
lột da; lột xác (của côn trùng, rắn,...)
Rắn lột da mỗi năm.
bong da; tróc da (do cháy nắng, phồng rộp hoặc lao động nặng nhọc)
bong tróc; lột da; (của sơn v.v.) tróc ra
Lớp sơn trên tường đã bị bong tróc.
lột da; lột xác (của côn trùng, rắn,...)
Rắn lột da mỗi năm.
bong da; tróc da (do cháy nắng, phồng rộp hoặc lao động nặng nhọc)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bong tróc; lột da; (của sơn v.v.) tróc ra
bong tróc; lột da; (của sơn v.v.) tróc ra
Da của tôi bị bong tróc rồi.
lột da; (bóng) trải qua gian khổ cực nhọc
Gần đây anh ấy đã trải qua một trải nghiệm khó khăn.
Da của tôi bị bong tróc rồi.
lột da; (bóng) trải qua gian khổ cực nhọc
Gần đây anh ấy đã trải qua một trải nghiệm khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.