- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt
Có một số sai sót trong báo cáo này.
thiếu chữ; sai sót (do bỏ sót)
Bài viết này có lỗi sai.
bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt
Có một số sai sót trong báo cáo này.
thiếu chữ; sai sót (do bỏ sót)
Bài viết này có lỗi sai.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt
bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.