- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]
Chúng ta cùng nhau nỗ lực thoát nghèo làm giàu.
thoát nghèo vươn lên làm giàu
Chính phủ giúp nông dân thoát nghèo làm giàu.
thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]
Chúng ta cùng nhau nỗ lực thoát nghèo làm giàu.
thoát nghèo vươn lên làm giàu
Chính phủ giúp nông dân thoát nghèo làm giàu.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]
thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.