- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)
Cô ấy quyết định ngừng chuyển giới.
thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)
Cô ấy quyết định ngừng chuyển giới.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)
thôi không nhận mình là người chuyển giới; bỏ quá trình chuyển đổi giới tính (tân từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.