- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi giày; tháo giày
Xin hãy cởi giày.
cởi giày; tháo giày
Xin hãy cởi giày.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
cởi giày; tháo giày
cởi giày; tháo giày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.