- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
Anh ta là người mặt dày.
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
Anh ta là người mặt dày.
mặt dày; mặt mo; (khẩu) bộ mặt già dơ
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.