- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
gan dạ; táo bạo
Anh ấy mặt dày, không sợ mất mặt.
dày mặt; mặt dày; không biết xấu hổ
Anh ấy không sợ gì cả.
gan dạ; táo bạo
Anh ấy mặt dày, không sợ mất mặt.
dày mặt; mặt dày; không biết xấu hổ
Anh ấy không sợ gì cả.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
gan dạ; táo bạo
gan dạ; táo bạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.