- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)
Anh ấy hơi bị mù mặt.
mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)
Anh ấy hơi bị mù mặt.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)
mù mặt; không nhận ra khuôn mặt; chứng mù mặt (prosopagnosia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.