- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nói.
đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nói.
đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.