- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt nạ; tấm che mặt
Anh ấy đang đeo một cái mặt nạ.
mặt nạ; tấm che mặt
Anh ấy đang đeo một cái mặt nạ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
mặt nạ; tấm che mặt
mặt nạ; tấm che mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.