- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Cô ấy nhút nhát, không dám hát trước đám đông.
ngượng; xấu hổ; e thẹn
Cô ấy nhút nhát, không dám nói chuyện.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Cô ấy nhút nhát, không dám hát trước đám đông.
ngượng; xấu hổ; e thẹn
Cô ấy nhút nhát, không dám nói chuyện.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.