- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
má; gò má
Má cô ấy rất dễ thương.
khuôn mặt (thường dùng cho trẻ em); mặt
Khuôn mặt của cô bé rất đáng yêu.
má; gò má
Má cô ấy rất dễ thương.
khuôn mặt (thường dùng cho trẻ em); mặt
Khuôn mặt của cô bé rất đáng yêu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
má; gò má
má; gò má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.