- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đồ muối mặn; thực phẩm ngâm chua mặn
Tôi thích ăn đồ muối chua.
đồ muối mặn; thực phẩm ngâm chua mặn
Tôi thích ăn đồ muối chua.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đồ muối mặn; thực phẩm ngâm chua mặn
đồ muối mặn; thực phẩm ngâm chua mặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.