- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 昜dương(tỏa sáng, mở rộng)
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)
Anh ấy bị thương cơ bắp chân khi chạy.
cơ bắp chân (gastrocnemius)
Cơ bắp chân là một cơ ở phía sau bắp chân.
cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)
Anh ấy bị thương cơ bắp chân khi chạy.
cơ bắp chân (gastrocnemius)
Cơ bắp chân là một cơ ở phía sau bắp chân.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)
cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.