- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 空không(rỗng, trống)
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
khoang ngực; lồng ngực
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói trong lồng ngực.
khoang ngực; lồng ngực
Giọng điệu của anh ấy rất đặc biệt.
khoang (ngực, bụng); giọng; giọng điệu
khoang ngực; lồng ngực
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói trong lồng ngực.
khoang ngực; lồng ngực
Giọng điệu của anh ấy rất đặc biệt.
khoang (ngực, bụng); giọng; giọng điệu
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khoang ngực; lồng ngực
khoang ngực; lồng ngực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giọng nói của anh ấy rất đặc biệt.
Giọng nói của anh ấy rất đặc biệt.