- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
Anh ấy được chẩn đoán mắc u nang khoeo chân.
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
Anh ấy được chẩn đoán mắc u nang khoeo chân.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.