- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)
Cái tai thác của đàn violin bị hỏng rồi.
chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)
Cái tai thác của đàn violin bị hỏng rồi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)
chỗ tựa cằm (ví dụ: trên đàn violin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.