- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
giác bám bụng; đĩa hút bụng (ở sán lá và động vật ký sinh)
Ổ cối là một phần của xương chậu.
giác bám bụng; đĩa hút bụng (ở sán lá và động vật ký sinh)
Ổ cối là một phần của xương chậu.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
giác bám bụng; đĩa hút bụng (ở sán lá và động vật ký sinh)
giác bám bụng; đĩa hút bụng (ở sán lá và động vật ký sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.