- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
tiêu chảy
Hôm qua tôi bị tiêu chảy.
tiêu chảy
tiêu chảy
Hôm qua tôi bị tiêu chảy.
tiêu chảy
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
tiêu chảy
tiêu chảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.