- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cơ thẳng bụng (cơ bụng thẳng)
Cơ bụng thẳng là một phần của nhóm cơ cốt lõi.
cơ thẳng bụng (cơ bụng thẳng)
Cơ bụng thẳng là một phần của nhóm cơ cốt lõi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cơ thẳng bụng (cơ bụng thẳng)
cơ thẳng bụng (cơ bụng thẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.