- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 殳thù(vũ khí, đánh)
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
vùng bẹn (giải phẫu)
Anh ấy bị thương ở bẹn.
vùng bẹn (giải phẫu)
Anh ấy bị thương ở bẹn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
vùng bẹn (giải phẫu)
vùng bẹn (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.