- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
adenovirus
Adenovirus là một loại virus phổ biến.
adenovirus
Adenovirus là một loại virus phổ biến.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
adenovirus
adenovirus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.