- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau
Hai người họ lúc nào cũng tình tứ như vậy.
chán ngán; bực bội; ngán ngẩm
Tôi hơi chán rồi.
chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau
Hai người họ lúc nào cũng tình tứ như vậy.
chán ngán; bực bội; ngán ngẩm
Tôi hơi chán rồi.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau
chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.