- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
băng tay; vòng đeo tay
Anh ấy đang đeo một cái băng tay.
băng tay; phù hiệu tay áo
phù hiệu đeo tay; băng tay
Anh ấy đang đeo phù hiệu.
băng tay; vòng đeo tay
Anh ấy đang đeo một cái băng tay.
băng tay; phù hiệu tay áo
phù hiệu đeo tay; băng tay
Anh ấy đang đeo phù hiệu.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
băng tay; vòng đeo tay
băng tay; vòng đeo tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.