- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
Anh ấy tự đánh giá quá cao bản thân, muốn một mình hoàn thành dự án này.
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
Anh ấy tự đánh giá quá cao bản thân, muốn một mình hoàn thành dự án này.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.