- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.