- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có tâm lý tự ti rất mạnh.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có tâm lý tự ti.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có tâm lý tự ti rất mạnh.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có tâm lý tự ti.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.