- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện giúp đỡ chúng tôi.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện đi giúp đỡ người khác.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện giúp đỡ chúng tôi.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Anh ấy tự nguyện đi giúp đỡ người khác.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
tự nguyện xung phong; tình nguyện đảm nhận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.