- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc phiền não vào thân [thành ngữ]
Bạn đừng tự chuốc lấy phiền phức.
tự chuốc phiền não vào thân [thành ngữ]
Bạn đừng tự chuốc lấy phiền phức.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
tự chuốc phiền não vào thân [thành ngữ]
tự chuốc phiền não vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.