- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
hệ thần kinh tự chủ
Hệ thống thần kinh tự chủ kiểm soát các chức năng không tự nguyện của cơ thể.
hệ thần kinh tự chủ
Hệ thống thần kinh tự chủ kiểm soát các chức năng không tự nguyện của cơ thể.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thần kinh tự chủ
hệ thần kinh tự chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.