- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tạo phong cách riêng; có trường phái riêng [thành ngữ]
Anh ấy có phong cách riêng, rất độc đáo.
tự tạo phong cách riêng; có trường phái riêng [thành ngữ]
Anh ấy có phong cách riêng, rất độc đáo.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tự tạo phong cách riêng; có trường phái riêng [thành ngữ]
tự tạo phong cách riêng; có trường phái riêng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.